trường độ

trường độ

Một nốt tròn có trường độ dài hơn một nốt đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian kéo dài: "trường độ" chỉ độ dài về mặt thời gian của một sự vật, hiện tượng hoặc quá trình nào đó.
    • Âm nhạc: "trường độ" độ dài của một nốt nhạc, quy định thời gian ngân vang của nốt đó trong bản nhạc.
dụ sử dụng
  • Khoảng thời gian kéo dài:

    • Trường độ của cơn mưa kéo dài suốt ba tiếng đồng hồ. (Khoảng thời gian cơn mưa diễn ra ba tiếng.)
    • Cần xác định trường độ của dự án trước khi bắt đầu. (Cần biết thời gian dự kiến kéo dài của dự án.)
  • Âm nhạc:

    • Nốt đen trường độ bằng một nửa nốt trắng. (Nốt đen ngân vang trong thời gian ngắn hơn nốt trắng.)
    • Nhạc trưởng điều chỉnh trường độ của từng nốt để tạo cảm xúc cho bản nhạc. (Nhạc trưởng thay đổi độ dài âm thanh của nốt nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trường độ âm thanh": độ dài thời gian của một âm thanh cụ thể.

    • Trường độ âm thanh của tiếng chuông ngân rất lâu. (Âm thanh tiếng chuông kéo dài trong thời gian dài.)
  • "trường độ tín hiệu": trong kỹ thuật, chỉ thời gian tồn tại của một tín hiệu.

    • Trường độ tín hiệu xung 0,5 giây. (Tín hiệu xung kéo dài nửa giây.)
Biến thể từ gần giống
  • Độ dài (danh từ): khoảng cách về không gian hoặc thời gian, tương tự "trường độ" nhưng dùng rộng rãi hơn.

    • Độ dài của đoạn đường 10 km. (Khoảng cách đường 10 km.)
  • Thời lượng (danh từ): khoảng thời gian được quy định hoặc đo lường.

    • Thời lượng của bộ phim 120 phút. (Bộ phim kéo dài 120 phút.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoảng thời gian: chỉ một đoạn thời gian xác định.
  • Thời gian kéo dài: nhấn mạnh vào sự liên tục của thời gian.
  • Âm nhạc: giá trị thời gian của nốt nhạc.
Thành ngữ liên quan
  • Trường độ ngắn, trường độ dài: so sánh độ dài thời gian giữa các sự vật.
    • Nốt móc đơn trường độ ngắn hơn nốt trắng. (Nốt móc đơn kéo dài ít thời gian hơn nốt trắng.)